You are here:

Danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm

Doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh những mặt hàng thực phẩm như sữa bột, nack, trà ướp vị chanh, bột ngũ cốc, bột pudding trứng… cần lưu ý danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

Nếu sử dụng chất hỗ trợ chế biến thực phẩm ngoài danh mục này, doanh nghiệp có thể bị phạt nặng, thậm chí tước giấy phép đăng ký kinh doanh. Cùng dịch vụ công bố sản phẩm TinLaw tìm hiểu xem, đó là những chất nào nhé!

Danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm

Bảng danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm dưới đây được trích từ Thông tư 05/2018/TT-BYT về Ban hành danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

STTNhómTên sản phẩm/ hàng hóaTên Tiếng AnhMã hàng hóaGHI CHÚ
1Nước uống đóng chai
Nước uống đóng chai2201.90.90Loại tinh khiết
2202.10.10
2Nước khoáng thiên nhiên đóng chai
Nước khoáng thiên nhiên2201.10.00
3Đá thực phẩm
Nước đá thực phẩm2201.90.10
4Thực phẩm chức năng
4.1Thực phẩm bổ sungSupplemented Food2106.90.73
4.2Thực phẩm bảo vệ sức khỏeHealth Supplement, Food Supplement, Dietary Supplement, Functional Food2106.90Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Health Supplement, Dietary Supplement) là những sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống hàng ngày nhằm duy trì, tăng cường, cải thiện các chức năng của cơ thể con người, giảm nguy cơ mắc bệnh. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa một hoặc nhiều chất hoặc hỗn hợp các chất sau:

– Vitamin, khoáng chất, axit amin, axit béo, enzyme, probiotic và chất có hoạt tính sinh học khác;

– Chất có nguồn gốc tự nhiên, bao gồm động vật, khoáng vật và thực vật dưới dạng chiết xuất, phân lập, cô đặc và chuyển hóa;

– Các nguồn tổng hợp của những thành phần đề cập tại điểm a và điểm b trên đây

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe được trình bày ở dạng chế biến như viên nang, viên hoàn, viên nén, chế phẩm dạng cốm, bột, lỏng và các dạng bào chế khác và được phân liều (để sử dụng) thành các đơn vị liều nhỏ.

4.3Thực phẩm dinh dưỡng y học; hoặc Thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệtFood for Special Medical Purposes, Medical Food1901.10.91Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi là thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt (Food for Special Medical Purposes, Medical Food) là loại thực phẩm có thể ăn bằng đường miệng hoặc bằng ống xông, được chỉ định để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh và chỉ được sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
1901.90.11
1901.90.91
2106.90.96
4.4Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệtFood for Special Dietary Uses2005.10Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Food for Special Dietary Uses) dùng cho người ăn kiêng, người già và các đối tượng đặc biệt khác theo quy định của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (CODEX) là những thực phẩm được chế biến hoặc được phối trộn theo công thức đặc biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu về chế độ ăn đặc thù theo thể trạng hoặc theo tình trạng bệnh lý và các rối loạn cụ thể của người sử dụng. Thành phần của thực phẩm này phải khác biệt rõ rệt với thành phần của những thực phẩm thông thường cùng bản chất, nếu có.
2104.20
2007.10.00
2106.90
4.4.1Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổiinfant fomula (for children up to 12 months of age)1901.10
1901.90.11
1901.90.19
2106.90
4.4.2Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổifomulas for special medical purposes intended for infants (up to 12 months of age)2106.90.81; 2106.90.89; 1901.10.10; 1910.10.20; 1901.10.91
2106.90.99
1901.10.91
1901.90.11
4.4.3Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổifolow up fomula for infant from 6th months on and young children up to 36 months of age1901.10
1901.90.11
1901.90.19
2106.90
4.4.4Sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổiprocesed cereal- based foods for infant from 6th months and young children up to 36 months of age1901.10
1901.90.11
1901.90.19
2104
2106.90
4.4.5Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dùng cho người ăn kiêng, người già và các đối tượng đặc biệt khác theo quy định của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế2106.90
5Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng2106.90.71; 2106.90.72; 2106.90.73; 2106.10.00
6Phụ gia thực phẩm
Carbon thực vậtVegetable carbon3203.00.10Phẩm màu
Màu bắp cải đỏAnthocyanins (Red cabbage colour)3203.00.10Phẩm màu
Acid succinicSuccinic acid2917.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Kali hydro sulfatPotassium hydrogen sulfate2833.29.90#N/A
DL-AlaninDL – Alanine2921.19.00Chất điều vị
GlycinGlycine2922.49.00Chất điều vị
GlycyrrhizinGlycyrrhizin2942.00.00Chất điều vị, chất tạo ngọt
Acesulfam kaliAspartame-acesulfame salt2934.99.90Chất tạo ngọt
PotassiumChất tạo ngọt
Acetic And Fatty Acid Esters Of GlycerolAcetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol3824.99.99Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Acetylated Distarch AdipatAcetylated Distarch Adipat3505.10.90Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Acetylated Distarch PhosphatAcetylated Distarch Phosphate3505.10.90Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Acetylated oxydized starchAcetylated oxydized starch2942.00.00Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Acid acetic băngAcetic acid, Glacial2915.21.00Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản
Acid adipicAdipic acid2917.12.90Chất điều chỉnh độ acid
Acid alginicAlginic acid3913.10.00Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
Acid ascorbic (L-)Ascorbic Acid (L-)2936.27.00Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
Acid benzoicBenzoic Acid2916.31.00Chất bảo quản
Acid citricCitric Acid2918.14.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại
Acid cyclamicCyclamic acid2921.30.00Chất tạo ngọt
Acid erythorbic (acid isoascorbic)Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)2936.27.00Chất chống oxy hóa
Acid formicFormic acid2915.11.00Chất bảo quản
Acid fumaricFumaric Acid2917.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Acid gluconicGluconic acid2918.16.00Chất điều chỉnh độ acid
Acid glutamic (L(+)-)Glutamic Acid (L(+)-)2922.42.10Chất điều vị
Acid guanylicGuanylic Acid, 5′-2934.99.10Chất điều vị
Acid hydrocloricHydrochloric acid2806.10.00Chất điều chỉnh độ acid
Acid inosinicInosinic Acid,5’-2934.99.90Chất điều vị
Acid lactic (L-, D- và DL-)Lactic acid, L-, D- and DL-2918.11.00Chất điều chỉnh độ acid
Acid malicMalic Acid (DL-)2918.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Acid orthophosphoricOrthophosphoric Acid2809.20.39Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Acid propionicPropionic Acid2915.50.00Chất bảo quản
Acid sorbicSorbic Acid2916.19.00Chất bảo quản
Acid tartricTartaric Acid (L (+)-)2918.12.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại
Acid thiodipropionicThiodipropionic acid2915.90.90Chất chống oxy hóa
Alpha amylase từ:Alpha amylases from:Enzym, chất xử lý bột
– Aspergillus orysee var.– Aspergillus orysee var.3507.90.00Enzym, chất xử lý bột
– Bacillus licheniformis– Bacillus licheniformis3507.90.00Enzym, chất xử lý bột
– Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis– Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis3507.90.00Enzym, chất xử lý bột
– Bacillus stearothermophilus– Bacillus stearothermophilus3507.90.00Enzym, chất xử lý bột
– Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis– Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis3507.90.00Enzym, chất xử lý bột
– Bacillus subtilis– Bacillus subtilis3507.90.00Enzym, chất xử lý bột
Alpha-Tocopherold-alpha-Tocopherol2936.28.00Chất chống oxy hóa
Amoni adipatAmmonium adipate2917.12.90Chất điều chỉnh độ acid
Amoni alginatAmmonium alginate3913.10.00Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy
Amoni carbonatAmmonium carbonate2836.99.10Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid
Amoni cloridAmmonium Chloride2827.10.00Chất xử lý bột
Amoni hydro carbonatAmmonium hydrogen carbonate2836.99.90Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp
Amoni lactatAmmonium lactate2918.11.00Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
Amoni polyphosphatAmmonium polyphosphates2835.39.90Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Amonium acetatAmmonium acetate2915.29.90Chất điều chỉnh độ acid
Amonium dihydrogen phosphatAmmonium dihydrogen phosphate2835.29.90Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Ascorbyl palmitatAscorbyl Palmitate2915.70.10Chất chống oxy hóa
Ascorbyl stearatAscorbyl Stearate2915.70.30Chất chống oxy hóa
AspartamAspartame2924.29.10Chất điều vị, chất tạo ngọt
AzodicacbonamidAzodicarbonamide2927.00.10Chất xử lý bột
Beta-caroten tổng hợpBeta-Carotene (Synthetic)2936.90.00Phẩm màu
Beta-Caroten, Blakeslea trisporaBeta-Caroten, Blakeslea trispora2936.90.00Phẩm màu
Bone phosphatBone phosphate2835.29.90Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Bột cellulosePowdered cellulose3912.90.90Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
Bột KonjacKonjac flour0712.90.90Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
Bột talcTalc2526.20.10Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy
Brilliant blackBrilliant black3204.11.90Phẩm màu
Brilliant blue FCFBrilliant Blue FCF3204.11.90Phẩm màu
Butyl hydroxy anisol (BHA)Butylated Hydroxyanisole2909.30.00Chất chống oxy hóa
Butyl hydroxy toluen (BHT)Butylated Hydroxytoluene2907.19.00Chất chống oxy hóa
Các muối amoni của acid phosphatidicAmmonium salts of Phosphatidic acid2835.29.90Chất nhũ hóa
Các muối calci citratCalcium Citrates2918.15.10Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid
Calci 5’guanylatCalcium 5’guanylate2934.99.10Chất điều vị
Calci 5’-inosinatCalcium 5’-inosinate2934.99.10Chất điều vị
Calci 5’-ribonucleotidCalcium 5’- ribonucleotides2934.99.10Chất điều vị
Calci acetatCalcium Acetate2915.29.90Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định
Calci alginatCalcium alginate3913.10.00Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Calci ascorbatCalcium Ascorbate2918.15.90Chất chống oxy hóa
Calci benzoatCalcium Benzoate2916.31.00Chất bảo quản
Calci carbonatCalcium Carbonate2836.50.10Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định
Calci cyclamatCalcium cyclamate2933.59.90Chất tạo ngọt
Calci dihydro diphosphatCalcium dihydrogen diphosphate2835.26.00Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
Calci gluconatCalcium Gluconate2918.16.00Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại
Calci glutamatCalcium di-L- Glutamate2922.42.90Chất điều vị
Calci polyphosphatCalcium polyphosphates2835.39.90Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Calci silicatCalcium Silicate2842.10.00Chất chống đông vón, chất ổn định
Calci sorbatCalcium Sorbate2916.19.00Chất bảo quản
Carbon dioxydCarbon dioxyde2811.21.00Chất tạo khí carbonic
Kali gluconatPotassium Gluconate2918.16.00Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định
LecitinLecithin2923.10.00Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
Magnesi di-L glutamatMagnesium di-L glutamate2922.42.90Chất điều vị
Magnesi gluconatMagnesium gluconate2918.16.00Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất ổn định
Magnesi hydroxy carbonatMagnesium Hydroxyde Carbonate2836.99.90Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu
Magnesi hydroxydMagnesium hydroxyde2816.10.00Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu
Magnesi lactat, DL-Magnesium lactate, DL-2918.11.00Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
Magnesi silicatMagnesium Silicate2842.10.00Chất chống đông vón
Magnesi sulfatMagnesium sulfate2833.21.00Chất làm rắn chắc, chất điều vị
Magnesi trisilicatMagnesium Trisilicate2842.10.00Chống đông vón
Monoamoni glutamatMonoammonium Glutamate2922.42.90Chất điều vị
Monokali glutamatMonopotassium L- Glutamate2922.42.90Chất điều vị
Mononatri glutamatMonosodium L- Glutamate2922.42.20Chất điều vị
Muối và este của cholinCholine salts and estes2923.10.00Chất nhũ hóa
Natri gluconatSodium Gluconate2918.16.00Chất tạo phức kim loại, chất làm dầy, chất ổn định
Natri hydro carbonatSodium hydrogen carbonate2836.30.00Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp
Natri hydro sulfatSodium hydrogen sulfate2833.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Natri hydroxydSodium Hydroxyde2815.11.00Chất điều chỉnh độ acid
2815.12.00#N/A
Natri lactatSodium Lactate2918.11.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất giữ ẩm, chất làm dầy
Natri nitratSodium nitrate2834.29.90Chất giữ mầu, chất bảo quản
Natri nitritSodium nitrite2834.10.00Chất bảo quản
Natri ortho-phenylphenolSodium ortho- Phenylphenol2907.19.00Chất bảo quản
Natri polyphosphatSodium polyphosphate2835.31.00Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
Natri propionatSodium Propionate2915.50.00Chất bảo quản
Natri saccharinSodium saccharin2925.11.00Chất tạo ngọt
Natri sesquicarbonatSodium sesquicarbonate2836.99.90Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp
Nhôm hydroxydAluminium hydroxyde2818.30.00#N/A
Oxyd sắt đenIron oxyde, Black2821.10.00Phẩm màu
Oxyd sắt đỏIron oxyde, Red2821.10.00Phẩm màu
Oxyd sắt vàngIron oxyde, Yellow2821.10.00Phẩm màu
PolydextrosePolydextroses1702.30.10Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
Propylen glycolPropylene Glycol2905.32.00Chất làm ẩm
RiboflavinRiboflavin2936.23.00Phẩm màu
Riboflavin từ Bacillus subtilisRiboflavin from Bacillus subtilis2936.23.00Phẩm màu
Rong biển eucheuma đã qua chế biếnProcessed eucheuma seaweed1212.21.19Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
SaccharinSaccharin2925.11.00Chất tạo ngọt
Sáp candelilaCandelilla Wax1521.10.00Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày
Sáp carnaubaCarnauba Wax1521.10.00Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng
Sáp ongBeeswax1521.90.10Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
Săt (II) gluconatFerrous gluconate2918.16.00Chất ổn định màu
Siro sorbitolSorbitol Syrup2905.44.00Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Sorbitan monolauratSorbitan monolaurate2905.44.00Chất nhũ hóa
Sorbitan monooleatSorbitan monooleate2905.44.00Chất nhũ hóa
Sorbitan monopalmitatSorbitan monopalmitate2905.44.00Chất nhũ hóa
Sorbitan monostearatSorbitan monostearate2905.44.00Chất nhũ hóa
Sorbitan tristearatSorbitan tristearate2905.44.00Chất nhũ hóa
SorbitolSorbitol2905.44.00Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Tetrakali diphosphatTetrapotassium diphosphate2835.39.90Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày
Tetranatri diphosphatTetrasodium diphosphate2835.39.90Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
Thạch AgaAgar1302.31.00Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
ThaumatinThaumatin2938.90.00Chất điều vị, chất tạo ngọt
Thiếc cloridStannous chloride2827.39.90Chất Chống oxy hóa, chất ổn định màu
Tricalci orthophosphatTricalcium Orthophosphate2835.25.90Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
Triethyl citratTriethyl citrate2918.15.90Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại
Trikali citratTripotassium Citrate2918.15.90Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Trikali orthophosphatTripotassium Orthophosphate2835.29.90Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Trimagnesi orthophosphatTrimagnesium Orthophosphates2835.29.90Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Trinatri citratTrisodium Citrate2918.15.90Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Trinatri diphosphatTrisodium diphosphate2835.29.10Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
Trinatri orthophosphatTrisodium Orthophosphate2835.29.10Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
TurmericTurmeric0910.30.00Phẩm màu
VàngGold7108.11.00* Có thay đổi (Chỉ sử dụng dạng bột, nguyên chất và thực phẩm)
XylitolXylitol2905.49.00là xyltol tinh khiết
Zeaxathin tổng hợpZeaxathin, synthetic3204.17.00không chiết từ thực vật
AlitamAlitame2934Chất tạo ngọt
Allura red ACAllura Red AC3204.17.00Chất phẩm màu
BạcSilver7106.10.00Chất phẩm màu
Beet redBeet red3203.00.10Chất phẩm màu
Benzoyl peroxydBenzoyl peroxyde2916.32.00Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản
Beta-Apo-CarotenalCarotenal, Beta-Apo- 8’-3203.00.10Chất phẩm màu
Beta-CyclodextrinCyclodextrin, beta-3505.10.90Chất mang, chất ổn định, chất làm dày
BromelainBromelain3507.90.00Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định
Brown HTBrown HT3203.00.10Chất phẩm màu
Các acid béoFatty acids3823.19.90Chất chống tạo bột
Calci cloridCalcium Chloride2827.20.10Chất làm rắn chắc,chất ổn định, chất làm dầy
2827.20.90
Calci dinatri etylen- diamin-tetra-acetatCalcium disodium ethylenediamine tetra acetate2921.21.00Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản
Calci ferroxyanidCalcium Ferrocyanide2837.20.00Chất chống đông vón
Calci hydro sulfitCalcium Hydrogen Sulphite2832.20.00Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
Calci hydroxydCalcium Hydroxyde2825.90.00Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc
Calci IactatCalcium Lactate2918.11.00Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
Calci malatCalcium DL- Malate2917.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Calci nhôm silicatCalcium Aluminium Silicate2842.10.00Chất chống đông vón
Calci propionatCalcium propionate2915.50.00Chất bảo quản
Calci saccharinCalcium saccharin2925.11.00Chất tạo ngọt
Calci stearoyl lactylatCalcium stearoyl lactylate2918.11.00Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
Calci sulfatCalcium Sulphate2833.29.90Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
CanthaxanthinCanthaxanthine3203.00.10Phẩm màu
Caramen nhóm I (không xử lý)Caramel I- Plain1702.90.40Phẩm màu
Caramen nhóm II (xử lý sulfit)Caramel II- Sulfite process1702.90.40Phẩm màu
Caramen nhóm III (xử lý amoni)Caramel III – Ammonia Process1702.90.40Phẩm màu
Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)Caramel IV – Ammonia Sulphite Process1702.90.40Phẩm màu
CarminCarmines3204.17.00Phẩm màu
CarmoisinAzorubine (Carmoisine)3204.17.00Phẩm màu
Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)Natural Extracts (carotenes)3203.00.10Phẩm màu
Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm furcellaran)Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes furcellaran)1302.39.10Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
CelluloseCellulose3912.90.20Chất ổn định
3912.90.90
Cellulose vi tinh thểMicrocrystalline cellulose3912.90.20Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo
3912.90.90
Chất chiết xuất từ annatto, bixin basedAnnatto Extracts, bixin based3203.00.10Phẩm màu
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-basedAnnatto extracts, norbixin-based3203.00.10Phẩm màu
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm IQuillaia extract type I1302.19.90Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm IIQuillaia extract type II1302.19.90Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
Chất chiết xuất từ vỏ nhoGrape Skin Extract3203.00.10Phẩm màu
ClorophylChlorophylls3203.00.10Phẩm màu
Cross-linked natri caboxymethyl celluloseCross-linked sodium caboxymethyl cellulose3912.31.00Chất ổn định, chất làm dầy
CurcuminCurcumin3203.00.10Phẩm màu
CurdlanCurdlan2106.90Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
CyclodextrinCyclodextrin3505.10.10Chất làm dầy, chất ổn định
Dầu CastorCastor oil1515.30.10Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng
1515.30.90
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béoThermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids1518.00.14Chất nhũ hóa
Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)Mineral Oil, Food Grade1518.00.14Chất làm bóng
Dầu khoáng, độ nhớt caoMineral Oil, high viscosity1518.00.14Chất làm bóng, chất chống đông vón
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1mineral oil, medium and low viscosity, class 11518.00.14Chất làm bóng
Dextrin, tinh bột rang trắng, vàngDextrins, Roasted Starch3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Diamoni hydro phosphatDiammonium hydrogen phosphate3105.10.20Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
3105.30.00
Dicalci diphosphatDicalcium diphosphate2835.25.90Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày
Dicalci orthophosphatDicalcium Orthophosphate2835.26.00Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Dikali 5’-guanylatDipotassium 5’- guanylate2934.99.90Chất điều vị
Dikali diphosphatDipotassium diphosphate2835.25.90Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất làm dày
Dikali orthophosphatDipotassium Orthophosphate2835.25.90Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại
Dikali tactratDipotassium Tartrate2918.13.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Dilauryl thiodipropionatDilauryl thiodipropionate2930.90.90Chất chống oxy hóa
Dimethyl dicarbonatDimethyl dicarbonate2920.90.00Chất bảo quản
Dinatri 5’-guanyIatDisodium 5’- guanylate2922.42.20Chất điều vị
Dinatri 5’-inosinatDisodiuni 5’- inosinate2922.49.00Chất điều vị
Dinatri 5’-ribonucleotidDisodium 5’- ribonucleotides2934.99.90Chất điều vị
Dinatri diphosphatDisodium diphosphate2835.39.90Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)Disodium ethylenediaminetetra acetate2922.49.00Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản
Dinatri monohydro citratDisodium monohydrogen citrate2918.15.90Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy
Dinatri orthophosphatDisodium hydrogen phosphate2835.22.00Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
Dinatri tactratDisodium Tartrate2918.13.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Dioxyd silic vô định hìnhSilicon Dioxyde, Amorphous2811.22.10Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang
2811.22.90
Dioxyd titanTitanium Dioxyde2823.00.00Phẩm màu
Distarch GlycerolDistarch Glycerol2905.45.00Chất xử lý bột
Distarch PhosphatDistarch Phosphate2835.29.90Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
dl-alpha-Tocopheroldl-alpha-Tocopherol2936.28.00Chất chống oxy hóa
ErythritolErythritol2905.49.00Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt
ErythrosinErythrosine3204.19.00Phẩm màu
Este của acid ricioleic với polyglycerolPolyglycerol esters of interesterified ricioleic acid2916.39.90Chất nhũ hóa
Este của acid béo với propylen glycolPropylene glycol esters of fatty acids2916.39.90Chất nhũ hóa
Este của glycerol với acid citric và acid béoCitric and fatty acid esters of glycerol2916.39.90Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béoDiacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol2916.39.90Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Este của glycerol với acid lactic và các acid béoLactic and fatty acid esters of Glycerol2916.39.90Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaricTartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid2916.39.90Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Este của polyglycerol với acid béoPolyglycerol esters of fatty acids2916.39.90Chất nhũ hóa
Este của sucrose với các axít béoSucrose Esters of fatty acids2916.39.90Chất nhũ hóa
Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8’- CarotenicBeta-Apo-8’- Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester3203.00.10Phẩm màu
Ethyl maltolEthyl maltol2932.99.90Chất điều vị
Ethyl xenluloseEthyl cellulose3912.39.00Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy
Ethylhydroxyethyl celluloseEthylhydroxyethyl cellulose3912.39.00Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Etyl pra-HydroxybenzoatEtyl pra- Hydroxybenzoate2918.29.90Chất bảo quản
Fast green FCFFast Green FCF3212.90.21Phẩm màu
Gama-Cyclodextrin,Cyclodextrin, gama-2940.00.00Chất làm dầy, chất ổn định
Glucono delta-LactonGlucono Delta- Lactone2940.00.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
Glucose oxydaseGlucose oxydase3507.90.00Enzym, chất chống oxy hóa
GlycerolGlycerol2905.45.00Chất làm dầy,chất giữ ẩm
Glycerol esters của nhựa câyGlycerol esters of wood resin3806.30.10Chất nhũ hóa, chất ổn định
3806.30.90
3806.90.10
3806.90.90
Gôm arabicArabic Gum (Acacia Gum)1301.20.00Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
Gôm cassiaCassia Gum1302.39.90Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
Gôm đậu carobCarob bean Gum1302.39.90Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
Gôm guaGuar Gum1302.32.00Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
Gôm karayaKaraya Gum1302.39.90Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
Gôm taraTara Gum1302.39.90Chất làm dầy, chất gel, chất ổn định
Gôm tellanGellan Gum1302.39.90Chất làm dầy, chất ổn định
Gôm tragacanthTragacanth Gum1302.39.90Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
Gôm xanthanXanthan Gum1302.39.90Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định
Hexamethylen tetraminHexamethylene tetramine2933.99.90Chất bảo quản
Hydroxylpropyl methyl xenluloseHydroxylpropyl methyl cellulose3912.39.00Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
Hydroxylpropyl xenluloseHydroxylpropyl cellulose3912.39.00Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định
Hydroxypropyl Distarch PhosphatHydroxypropyl Distarch Phosphate3824.99.70Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Hydroxypropyl StarchHydroxypropyl Starch3824.99.70Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Indigotin (Indigocarmin)Indigotine3203.00.10Phẩm màu
IsomaltIsomalt2940.00.00Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng
Isopropyl citratIsopropyl citrates2918.15.90Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản
Kali 5’-inosinatPotassium 5’- inosinate2934.99.90Chất điều vị
Kali acetalPotassium acetate2915.29.90Chất điều chỉnh độ acid
Kali acetat (các muối)Potassium acetates2915.29.90Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định
Kali adipatPotassium adipate2917.12.90Chất điều chỉnh độ acid
Kali alginatPotassium Alginate3913.10.00Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Kali ascorbatPotassium Ascorbate2918.15.90Chất chống oxy hóa
Kali benzoatPotassium Benzoate2916.31.00Chất bảo quản
Kali bisulfitPotassium Bisulphite2832.20.00Chất bảo quản, chất chống đông vón
Kali carbonatPotassium carbonate2836.40.00Chất ổn định, chất chống oxy hóa
Kali cloridPotassium Chloride2827.39.90Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy
Kali diacetatPotassium diacetate2915.29.90Chất điều chỉnh độ acid
Kali dihydro citratPotassium Dihydrogen Citrate2918.15.90Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại
Kali ferrocyanidPotassium Ferrocyanide2837.20.00Chất chống đông vón
Kali hydroxydPotassium Hydroxyde2815.20.00Chất điều chỉnh độ acid
Kali hyrdro malatPotassium hyrdrogen malate2815.20.00Chất điều chỉnh độ acid
Kali hyrogen carbonatePotassium hyrogen carbonate2836.40.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
Kali lactatPotassium Lactate2918.11.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa
Kali malatPotassium malate2918.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Kali metabisulfitPotassium Metabisulphite2832.20.00c x
Kali natri tartratPotassium sodium L(+)- Tartrate2918.13.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Kali nhôm silicatPotassium aluminium silicate2842.10.00Chất chống đông vón
Kali nitratPotassium nitrate2834.21.00Chất giữ màu, chất bảo quản
Kali nitritPostasium nitrite2834.29.90Chất bảo quản
Kali polyphosphatPotassium polyphosphate2835.39.90Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
Kali propionatPotassium propionate2915.50.00Chất bảo quản
Kali saccharinPotassium saccharin2925.11.00Chất tạo ngọt
Kali silicatPotassium silicate2842.10.00Chất chống đông vón
Kali sorbatPotassium Sorbate2916.19.00Chất bảo quản
Kali sulfatPotassium Sulfate2833.29.90Chất điều chỉnh độ acid
Kali sulfitPotassium Sulphite2832.20.00Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
Khí nitơ oxydNitrous oxyde2811.29.90Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy
Khí clorChlorine2801.10.00Chất xử lý bột
Khí clor dioxydChlorine dioxyde2811.29.90Chất xử lý bột
Khí nitơNitrogen2804.30.00Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy
Khí propanPropane2711.12.00Chất khí đẩy
LactitolLactitol2940.00.00Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy
Laurie argrinatethylesteLaurie argrinateethylester2915.90.20Chất bảo quản
LipaseLipases3507.90.00Chất ổn định
Lutein from tagets erectaLutein from tagets erecta3203.00.10Phẩm màu
Lycopen chiết xuất từ cà chuaLycopenes exytact from tomato1302.39.90Phẩm màu
Lycopen tổng hợpLycopenes, synthetic1302.39.90Phẩm màu
Lycopen, Blakeslea trisporaLycopene, Blakeslea trispora1302.39.90Phẩm màu
LysozymLysozyme3507.90.00Chất bảo quản
Magesi hydro phosphatMagesium hydrogen phosphate2835.29.90Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Magnesi carbonatMagnesium Carbonate2519.10.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu
2836.99.90
Magnesi citratMagnesium citrate2918.15.90Chất điều chỉnh độ acid
Magnesi cloridMagnesium Chloride2827.31.00Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định
MaltitolMaltitol2940.00.00Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt
MaltolMaltol2940.00.00Chất điều vị
ManitolMannitol2905.43.00Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tao ngọt
Methyl CelluloseMethyl Cellulose3912.39.00Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
Methyl ethyl xenluloseMethyl Ethyl Cellulose39123900Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định
methyl pra- Hydroxybenzoatmethyl pra- Hydroxybenzoate2916.31.00Chất bảo quản
Mono magnesi orthophosphatMonomagnesium orthophosphate2835.29.90Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
Mono và diglycerid của các acid béoMono- and Di- Glycerides of fatty acids1520.00.90Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định
Monocalci orthophosphatMonocalcium Orthophosphate2835.26.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
Monokali orthophosphatPotassium dihydrogen phosphate2835.24.00Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại
Monokali tartratMonopotassium Tartrate2918.13.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Mononatri orthophosphatSodium dihydrogen phosphate2835.22.00Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
Mononatri tartratMonosodium Tartrate2918.13.00Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
Monostarch phosphatMonostarch Phosphate3505.10.90Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Muối aspartam- acesulfameAspartame- acesulfame salt2924.29.10Chất tạo ngọt
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)2915.70.10Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
2915.70.30
2915.90.20
Muối của acid oleic (Ca, Na,K)Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)2916.15.00Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
NatamycinNatamycin2941.90.00Chất bảo quản
Natri acetatSodium acetate2915.29.10Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
Natri adipatSodium adipate2917.12.90Chất điều chỉnh độ acid
Natri alginatSodium alginate3913.10.00Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
Natri ascorbatSodium Ascorbate2936.27.00Chất chống oxy hóa
Natri benzoatSodium Benzoate2916.31.00Chất bảo quản
Natri cacboxymethyl celluloseSodium carboxymethyl cellulose3912.31.00Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel
Natri calci polyphosphatSodium calcium polyphosphate2835.31.00Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
Natri carbonatSodium carbonate2836.20.00Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzymSodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed3912.310.0Chất ổn định, chất làm dầy
Natri cyclamatSodium cyclamate2929.90.10Chất tạo ngọt
Natri dihydro citratSodium Dihydrogen Citrate2918.15.90Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy
Natri DL-malatSodium DL-malate2918.19.00chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
Natri erythorbatSodium erythorbate2936.27.00Chất chống oxy hóa
Natri ferrocyanidSodium Ferrocyanide2837.20.00Chất chống đông vón
Natri fumarat (các muối)Sodium fumarates2917.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Natri hydro sulfitSodium Hydrogen Sulfite2832.10.00Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
Natri hyro DL-malatSodium hyrogen DL- malate2918.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Natri metabisulfitSodium Metabisulphite2832.10.00chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
Natri nhôm phosphatSodium Aluminium Phosphate-acidic2835.29.90Chất điều chỉnh độ acid
Natri nhôm silicatSodium Aluminosilicate2842.10.00Chất chống đông vón
Natri Riboflavin 5’- phosphatRiboflavin 5’- phosphate sodium2936.23.00Phẩm màu
Natri sorbatSodium Sorbate2916.19.00Chất bảo quản
Nalri stearoyl lactylatSodium stearoyl lactylate2915.70.30Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
Natri sulfatSodium sulfate2833.19.00Chất điều chỉnh độ acid
Natri sulfitSodium Sulfite2832.10.00Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
Natri thiosulphatSodium Thiosulphate2832.30.00Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
NeotamNeotame2922.49.00Chất điều vị, chất tạo ngọt
Nhôm amoni sulphatAluminium Ammonium Sulphate2833.22.10Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ
2833.22.90
Nhôm kali sulphatAluminium Potassium Sulphate2833.22.10Chất điều chỉnh độ acid
2833.22.90
Nhóm lecithinLecithins2923.20.10Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
Nhôm silicatAluminium Silicate2842.10.00Chất chống đông vón
Nhựa guaiacGuaiac Resin1301.90.90Chất chống oxy hóa
NisinNisin2941.90.00Chất bảo quản
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucroseSucrose oligoesters type I and type II2915.90.90Chất nhũ hóa, chất ổn định
Ortho-phenylphenolOrtho-Phenylphenol2907.19.00Chất bảo quản
Oxyd calciCalcium oxyde2522.10.00Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
2825.90.00
Oxyd MagnesiMagnesium oxyde2519.90.10Chất chống đông vón
2519.90.90
PapainPapain3507.90.00Enzym, chất điều vị
Parika oleoresinParika oleoresin3301.90.90Phẩm màu
PectinPectins1302.20.00Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
Pentakali triphosphatPentapotassium triphosphate2835.39.90Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
Pentanatri triphosphatPentasodium triphosphate2835.31.00Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
Phosphated Distarch PhosphatPhosphated Distarch Phosphate3505.10.90Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Phức clorophyl đồngChlorophyll Copper Complex3203.00.10Phẩm màu
Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts3203.00.10Phẩm màu
Polydimethyl siloxanPolydimethylsiloxane3402.13.10Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa
Polyetylen glycolPolyethylene Glycol3907.20.90Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearatPolyoxyethylene (20) sorbitan tristearate3402.13.90Chất nhũ hóa
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolauratPolyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate3402.13.90Chất nhũ hóa
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitatPolyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate3402.13.90Chất nhũ hóa
Polyoxyethylen (20) sotbitan monostearatPolyoxyethylene (20) sorbitan monostearate3402.13.90Chất nhũ hóa
Polyoxyethylen (40) stearatPolyoxyethylene (40) stearate3402.19.90Chất nhũ hóa
Polyoxyethylen (8) stearatPolyoxyethylene (8) stearate3402.13.90Chất nhũ hóa
Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleatPolyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate3402.13.90Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa
Polyvinyl alcoholPolyvinyl alcohol3905.30.10Chất làm bóng, chất làm dầy
PolyvinylpyrolidonPolyvinylpyrrolidone3905.99.10Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
Polyvinylpyrolidon, không tanPolyvinylpyrolidon, insoluble3905.99.90Chất ổn định màu, chất ổn định
Ponceau 4RPonceau 4R3204.19.00Phẩm màu
Propyl galatGallate, Propyl2918.29.90Chất chống oxy hóa
Propyl pra- HydroxybenzoatPropyl pra- Hydroxybenzoate2918.29.90Chất bảo quản
Propylen glycol alginatPropylene glycol alginate3913.10.00Chất làm dầy, chất ổn định
ProteaseProtease (A. orysee var.)3507.90.00Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng
PullulanPullulan3913.90.30Chất làm bóng, chất làm dầy
QuinolinQuinoline Yellow3204.12.10Phẩm màu
Sáp vi tinh thểMicrocrystalline Wax2712.90.90Chất làm bóng, chất tạo bọt
Sắt (II) lactatFerrous lactate2918.11.00Chất ổn định màu
Sắt amoni citratFerric ammonium citrate2918.15.90Chất chống đông vón
ShellacShellac1301.90.40Chất làm bóng
Siro maltitolMaltitol syrup2940.00.00Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt
Siro polyglycitolPolyglycitol syrup1702.20.00Chất tạo ngọt
Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydridStarch acetate, Esterified with Acetic anhydride3505.10.90Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
Starch acetate, este hóa với Vinyl AxetatStarch acetate, Esterified with Vinyl Axetate3505.10.90Chất xử lý bột
Starch Natri Octenyl SuccinatStarch Sodium Octenyl Succinate3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
Stearyl citratStearyl citrate2918.15.90Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
Steviol glycosidSteviol glycosides2938.90.00Chất tạo ngọt
SucraloseSucralose2940.00.00Chất tạo ngọt
SucroglyxeridSucroglycerides3824.99.70Chất nhũ hóa
Sucrose acetat isobutyratSucrose acetate isobutyrate2940.00.00Chất nhũ hóa
Sulphua dioxydSulfur Dioxyde2811.29.20Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
Sunset yellow FCFSunset Yellow FCF3204.12.90Phẩm màu
TartrazinTartrazine3204.19.00Phẩm màu
Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)Tertiary Butylhydroquinone2907.29.90Chất chống oxy hóa
Tinh bột đã được xử lý bằng acidAcid-Treated Starch3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềmAlkaline Treated Starch3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
Tinh bột đã khử màuBleached Starch3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
Tinh bột xử lý oxy hóaoxydized Starch3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
Tinh bột, xử lý bằng enzimEnzyme-Treated Starches3505.10.10Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)Tocopherol concentrate, mixed2936.28.00Chất chống oxy hóa
TriacetinTriacetin2915.39.90Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm
Triamoni citratTriammonium citrate2918.15.90Chất điều chỉnh độ acid
Tricalci citratTricalcium Citrates2918.15.10Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
7Hương liệu thực phẩm 
7.1Các chất tạo hương tự nhiên 
Saffron (cây nghệ)Saffron0910.20.00
Nghệ (curcuma)Turmeric (curcuma)0910.30.00
Các chiết xuất từ cây vani0905.10.00 & 0905.20.00
Hương khói tự nhiên và các chiết xuất của nó2106.90.98
Hương liệu tự nhiên và các hương liệu giống tự nhiên2106.90.98
Dầu nguyệt quế anh đào3301.19.00
Hương bạc hà cay (Mantha piperita)3301.24.00
Hương của cây bạc hà khác3301.25.00
Hương quế3301.29.10
Các dầu gia vị và chiết xuất từ gia vị3301.90.90
Dầu hạnh nhân đắng3301.90 90
Tinh dầu quả tự nhiên3301.90.90
Dầu ớt3301.90.90
Tinh dầu họ quả cam quýt3301.12.00chất tạo hương tự nhiên
3301.13.00
3301.19.00
7.2Các chất tạo hương tổng hợp 
Benzoin gum1301.90.90
Limonen, d-2902.19.00
Linalool3301.19.00
Menthol2906.11.00
Benzyl alcohol2906.21.00
Metyl benzyl, alpha- alcohol2906.21.00
Hương khói3307.41.90
Anethole, trans-2909.30.00
Anethol, beta-2909.30.00
Eugenyl metyl ete2909.30.00
Eugenol2909.50.00
Benzadehyt2912.21.00
Vanillin2912.41.00
Etyl vanilin2912.42.00
Inonon, alpha2914.23.00
Inonon, beta2914.23.00
Carvon, d-2914.29.90
Carvon, l-2914.29.90
Metyl naphtyl, beta-keton2914.39.00
Etyl format2915.13.00
Etyl axetat2915.31.00
Amyl axetat2915.39.90
Linalyl axetat2915.39.90
Benzyl axetat2915.39.90
Etyl laurat2915.90.20
Alyl heptanoat2915.90.90
Alyl hexanoat2915.90.90
Etyl heptanoat2915.90.90
Etyl nonanoat2915.90.90
Benzyl benzoat2916.31.00
Etyl lactat2918.11.00
Metyl salixylat2918.23.00
Etyl matylphenylglycidat2918.29.10
Etyl phenylglycidat2918.29.10
Metyl anthranilat2922.43.00
Metyl N-metylanthranilat2922.43.00
Nonalacton, gamma-2932.20.00
Piperonal2932.93.00
Etyl maltol2932.99.90
Maltol2932.99.90
Metyl phenylaxetat2916.34.00
Quinin hydroclorua2939.20.10
Undecalacton, gamma-2932.20.00
8Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
8.1Các tác nhân chống tạo bọt
Sản phẩm ankylen oxitAlkylene oxide adduct2910.90.00
ĐimetylpolysiloxanDimethylpolysiloxan3910
3402.13.90
Copolyme etylenoxit – propylen oxitEthylene oxide – propylene oxide copolymers2910.20.00 & 2910.90.00
Metyl este của axit béoFatty acid methyl ester3824.99.70
Este polyankylen glycol của axit béo (1-5 phân tử etylen oxit hay propylen oxit)Fatty acid polyalkylene glycol ester (1-5 moles ethylene oxide or propylene oxide)3824.99.70
Ete glycol – Ancol béoFatty alcohol-glycol ether3823.70.90
HO-CH2-CH2-OR R=CnH2n+1, n=8-30
Dầu dừa đã hydrogen hóaHydrogenated coconut oil1516.20.98Dầu dừa đã qua hydro hóa
Dung dịch alpha metyl glycozitAlpha – methyl glycoside water2938.90.00
Ancol polyetoxyl hóa, biến tínhPolyethoxylated alcohols, modified3402.13.90Nếu tan hay phân tán trong nước
Copolyme polyglycolPolyglycol3907.20.90
3402.13.90Nếu tan hay phân tán trong nước
Ancol bậc cao biến tính.Modified higher alcohol2207.20.11
2207.20.19
Polyme khối polypropylen polyetylenPolypropylene- proethylene block polymer3902.10.90
8.2Các chất xúc tác
NhômAlluminium76
3815.19.00Xúc tác có nền
CrômChromium3815.19.00Xúc tác có nền
ĐồngCopper3815.19.00Xúc tác có nền
Đồng cromatCopper chromate2805.19.00
Đồng cromitCopper chromite2805.19.00
ManganManganese3815.19.00Xúc tác có nền
MolipđenMolybdenum3815.19.00Xúc tác có nền
NikenNickel3815.11.00Xúc tác có nền
PalađiPalladium3815.12.00Xúc tác có nền
PlatinPlatinum3815.12.00Xúc tác có nền
Kali kim loạiPotassium metal2805.19.00Xúc tác có nền
Kali metylat (metoxit)Potassium methylate (methoxide)2905.19.00
Kali etylat (etoxit)Potassium ethylat (ethoxide)2905.49.00
BạcSilver2805.19.00
Natri amidSodium amide2842.90.90
Natri etylatSodium ethylate2905.19.00
Natri metylat (metoxit)Sodium methylate (methoxide)2905.19.00
Axit triflometan sulfonic (CF3 SO3H)Trifluoromethane sulfonic acid2915.90.90
8.3Các tác nhân làm trong/chất trợ lọc
Đất sét hấp phụ (tẩy màu, đất tự nhiên hay hoạt tính)Absorbent clays (bleaching, natural, or activated earths)3802.90.90
2507.00.00
AsbestosAsbestos3802.90.90
2524.90.00
BentonitBentonite3802.90.90
2508.10.00
Nhựa đivinylbenzen clometyl hóa và amin hóaChloromethylated aminated styrene – divinylbenzene resin.3914.00.00
ĐiatomitDiatomaceous earth2512.00.00
Copolyme đivinylbenzen- etyl vinylbenzenDivinylbenzen – ethylvinylbenzen copolymer3914.00.00
Đất sét hoạt tínhFulleris earth3802.90.20
Nhựa trao đổi ionIon exchange resins (see ion exchange resins)3914.00.00
IsinglassIsinglass3503.00.30
Cao lanhKaolin2507.00.00
3802.90.90
Magiê axetatMagnesium acetate2915.29.90
PerlitePerlite2530.10.00
Axit polymaleic và natri polymaleatPolymaleic acid and sodium Polymaleate2917.19.00
Than hoạt tính, than không có hoạt tínhVegetable carbon (activated, unactivated)3802.10.00
8.4Tác nhân làm lạnh và làm mát
ĐiclofluorometanDichlorofluoromethane2903.77.00
8.5Tác nhân làm khô/ tác nhân chống đóng bánh
Nhôm stearatAluminum stearate2915.70.30
Canxi stearatCalcium stearate2915.70.30
Magie stearatMagnesium stearate2915.70.30
Octađecylammoni axetat (trong amoni clorua) (C18H37NH3OOCCH3)Octadecylammonium acetate (in ammmonium chloride)2915.29.90
Kali nhôm silicatPotassium aluminum silicate2842.10.00
Natri canxi silicoaluminatSodium calcium silicoaluminate2842.10.00
8.6Chất tẩy rửa (tác nhân làm ẩm)
Đioctyl natri sulfosucxinatDioctyl sodium sulfosuccinate3402.90.99
Các hợp chất amoni bậc 4Quaternary ammonium compounds2923.90.00
Natri xylen sulfonatSodium xylene sulphonate2904.10.00
8.7Các tác nhân cố định enzim và chất mang
GlutarandehitGlutaraldehyde2912.19.00
8.8Chế phẩm enzym (kể cả các enzym đã được cố định trên chất mang)
8.8.1Chế phẩm enzym có nguồn gốc từ động vật
Catalaza (gan bò hay ngựa)Catalase (bovine or horse liver)3507.90.00
Chymosin (bê, dê non, cừu non)Chymosin (calf, kid, or lamb abomasum)3507.90.00
Chymosin A từ Eschorichia coli K-12 chứa gene prochymosin A của bêChymosin A from Eschorichia coli K-12 containing calf prochymosin A gene)3507.90.00
Chymosin BChymosin B produced from Aspergillus niger var awamori containing calf prochymosin B gene3507.90.00
Lipaza (dạ dày bò) (Tuyến nước bọt hay thực quản của bê, dê non, cừu non) (heo hay tụy bò)Lipase (bovine stomach) (salivary glands or forestomach of calf, kid, or lamb) (hog or bovine pancreas)3507.90.00
Lysozim (lòng trắng trứng)Lysozyme (egg whites)3507.90.00
Pepsin, avian (của chim, gia cầm)Pepsin, avian (proventicum of poultry)3507.90.00
Phospholipaza (tụy)Phospholipase (pancreas)3507.90.00
Rennet (dạ dày bò, dê hay cừu)Rennet (bovine, calf, goat, kid, or sheep, lamb stomach)3507.10.00
Typsin (Tụy heo hay bò)Typsin (porcine or bovine pancreas)3507.90.00
8.8.2Chế phẩm enzim có nguồn gốc từ thực vật
Chymopapain (từ quả đu đủ)Chymopapain (Carica papaya)3507.90.00
Ficin (từ cây sung)Ficin (Ficus spp)3507.90.00
Liposydaza (từ đậu nành)Liposydase (soya)3507.90.00
Men rượu (Saccharomyces cerevisia)Alcohol dehydrogenase (Saccharomyces cerevisia)3507.90.00
Alpha- galactosidazaAlpha galactosidase3507.90.00
ArabinofuranosidazaArabinofuranosidease3507.90.00
Beta-glucanazaBeta glucanase3507.90.00
XellobiazaCellobiase3507.90.00
xenlulazaCellulase3507.90.00
DextranazaDextranase3507.90.00
Endo-beta glucanazaEndo-beta glucanase3507.90.00
EsterazaEsterase3507.90.00
Exo-alpha glucozidaza (được cố định trên chất mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều hơn 10mg/kg glutaraldehydExo-alpha glucosidase (immobilized) (same sources as above) no more than 10mg/kg glutaraldehyde3507.90.00
Glucoamylaza hayGlucoamylase or3507.90.00
Glucose isomerazaGlucose isomerase3507.90.00
HemixenlulazaHemicellulase3507.90.00
InulinazaInulinase3507.90.00
InvertazaInvertase3507.90.00
lsoamylazaIsoamylase3507.90.00
LactazaLactase3507.90.00
LactoperoxidazaLactoperoxidase3507.90.00
Decacboxylaza ®èi víi axit malicMalic acid decarboxylase3507.90.00
Maltaza hay anphaglucosidazaMaltase or alphaglucosidase3507.90.00
Melibiaza (anpha- galactosidaza)Melibiasc (alpha- galatosidase)3507.90.00
Enzym khử nitratNitrate reductase3507.90.00
Pectin esterazaPectin esterase3507.90.00
PectinlyazaPectinlyase3507.90.00
PolygalacturonazaPolygalacturonase3507.90.00
ProteazaProtease3507.90.00
PullulanazaPullulanase3507.90.00
Serin proteinazaSerine proteinase3507.90.00
TannazaTannase3507.90.00
XylanazaXylanase3507.90.00
Beta-xylosidazaBeta-xylosidase3507.90.00
8.9Các tác nhân keo tụ
Nhựa acrylat – acrylamitAcrylate – acrylamide resin3906.90.20
Chitin/chitosanChitin/chitosan3913.90.90
Phức của muối nhôm hòa tan và axit phosphoricComplexes of soluble aluminum salt and phosphoric acid2835.29.90
Copolyme đimetylamin- epiclorohidrinDimethylamine – epichlorohydrin copolymer3911.90.00
Đất sét chuổi vải (dạng Canxi của Natri montmorillonit)Fuller–’s earth (calcium analogue of sodium montmorillonite)2508.40.90
Nhựa acrylamit biến tínhModified acrylamide resin3906.90.99
Axit polyacrylicPolyacrylic acid3906.90.20
PoliacrylamitPolyacrylamide3906.90.99
Natri poliacrylatSodium polyacrylate3906.90.92
Trinatri điphosphatTrisodium diphosphate2835.29.10
Trinatri orthophosphatTrisodium orthophosphate2835.29.10
8.10Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân tử
Copolyme của metyl acrylat và divinylbenzen bị thủy phần hoàn toànCompletely hydrolyzed copolymers of methyl acrylate and divinylbenzene and acrylonitrile3914.00.00
Đietylentriamin.Diethylenetriamine.3914.00.00
Copolyme của axit metacrylic vμ đivinylbenzeMetacrylic acid- divinylbenzene copolymer3914.00.00
Copolyme của axit metacrylic và divinylbenzen với nhóm hoạt động RCOOMethacrylic acid- divinylbenzene copolymer with RCOO active groups3914.00.00
Polystyren vμ đivinylbenzen cầu hóa bằng các nhóm trimetylammoniPolystyrene- divinylbenzene reticulum with trimethylammonium groups3914.00.00
8.11Chất bôi trơn, các tác nhân loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuôn
Đimetylpolysiloxan (CH3– [Si(CH3-)2] – CH3Dimethylpolysiloxane3910.00.20Silicone
8.12Tác nhân kiểm soát vi sinh vật
Đioxit clo ClO2Chlorine dioxide2811.29.90
HipocloritHypochlorite2828.10.00hipociorit gồm 2 loại: canxi hypoclorit và natri hypoclorit
2828.90.10
lodophorslodophors3808.94.90Thuốc khử trùng
Axit peraxeticPeracetic acid2915.39.90
Hợp chất amoni bậc 4Quaternary ammonium compounds2923.90.00
Hệ enzym lactoperoxidaza (latoperoxidaza, gluco oxidaza, muối thioxianat)Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase, thiocyanate salt)3507.90.00
8.13Tác nhân đẩy tơi và các khí bao gói
Không khíAir2842.90.90
ArgonArgon2804.21.00
Cacbon ĐioxitCarbon dioxide2811.21.00
ClopentafluoroetanChloropentafluoroethane2903.75.00
ĐiclođifluorometanDichlorodifluoromethane2903.77.00
HeliHelium2804.29.00
HiđroHydrogen2804.10.00
Nitơ oxitNitrous oxide2811.29.90
Octa fluoroxyclobutanOctafluorocyclobutane2711.29.00
PropanPropane2711.12.00
TriclorofluorometanTrichlorofluoromethane2903.77.00
8.14Các dung môi, quá trình chiết và chế biến
Axeton (đimetyl ketone)Acetone (dimethyl ketone)2914.11.00
Amyl axetatAmyl acetate2915.39.90
ButanButane2711.13.00
Butan-1,3-điolButane-1,3-dioI2905.39.00
Ancol 1- ButylicButan- 1-ol2905.13.00
Ancol 2- ButylicButanol-2-ol2905.13.00
XyclohexanCyclohexane2902.11.00
1,2- đicloetan (điclo etan)1,2- Dichlororethane2903.15.00
ĐiclofluorometanDichlorodifluoromethane2903.15.00
Đietyl eteDiethyl ether2909.11.00
Etyl axetatEthyl acetate2915.31.00
Ancol n-octyln-octyl alcohol2905.16.00
PentanPentane2901.10.00
Ete dầu hỏaPetroleum ether (light Petroleum)2909.60.00* có thay đổi
Propan 1,2 – điolPropane – 1,2 – diol2905.32.00
Ancol 1- PropiolicPropane- 1-ol2905.12.00
Ancol tertiary butylTertiary butyl alcohol2905.14.00
1,1,2 – tricloetylen1,1,2-Tirichloroethylene2903.22.00
TriđođexylaminTridodecylamine2921.19.00
ToluenToluene2902.30.00
Etyl metyl xeton (Butanon)Ethylmethylketone (butanone)2914.12.00
Glyxcrin tributyratGlycerol tributyrate2915.60.00
HexanHexane2901.10.00Mạch thẳng
IsobutanIsobutane2711.13.00
Isopropyl myristatIsopropyl myristate2915.90.20
8.15Tác nhân tẩy rửa và bóc vỏ
Amoni orthophosphat (NH4)3PO4Ammonium orthophosphate2835.29.90
ĐitiocacbamatDithiocarbamate2930.20.00
Etc etylen glycol monobutylEthylene glycol monobutyl ether2909.43.00
MonoetanolaminMonoethanolamine2922.11.00
Kali bromuaPotassium bromide2827.51.00
Natri hipocloritSodium hypochlorite2828.90.10
Natri tripoliphosphatSodium tripolyphosphate2835.31.00
Tetra kali pyrophosphatTetrapotassium2835.39.90
Tetra natriTetrasodium2922.49.00
TrietanolaminTriethanolamine2922.15.00
8.16Các chất hỗ trợ chế biến khác
Canxi tartratCalcium tartrate2918.13.00
Etyl parahydroxybenzoatEthyl parahydroxybenzoate2918.99.00
Axit giberelicGibberellic acid2932.99.90
Magie tartratMagnesium tartrate2918.13.00
Kali giberelatPotassium gibberellate2932.99.90
NatriSodium2805.11.00
Natri silicatSodium silicates2839.19.10
8.17Danh mục các hợp chất hỗ trợ chế biến được dùng làm phụ gia
8.17.1Tác nhân chống tạo bọt
Lecitin hyđroxyl hóaHydroxylated lecithin2923.20.10
2923.20.90
Axit oleic từ các axit béo của dầu nặngOleic acid from tall oil fatty acids3823.13.00
Sáp dầu mỏPetroleum wax2712.10.00
Sáp dầu mỏ (tổng hợp)Petroleum wax (synthetic)2712.10.00
PetrolatumPetrolatum2712.10.00
Polietylen glycolPolyethylene glycol3404.20.00
Polypropylen glycolPolypropylene glycol2905.32.00
Propylen glycol alginatPropylene glycol alginate2905.32.00
8.17.2Các chất xúc tác
AmonibisulphitAmmonium bisulfite2832.20.00
Sắt (II) sulphatFerrous sulfate2833.29.90
Đioxit lưu huỳnhSulfur dioxide2811.29.20
8.17.3Các tác nhân làm trong/ trợ lọc
Carrageenan/FurcelleranCarrageenan/ Furcelleran1302.39.19
CaseinCasein3501.10.00
Gelatin (ăn được)Gelatin (edible)3503.00.41
3503.00.49
8.17.4Nhựa trao đổi ion
Axit phosphoricPhosphoric acid2809.20.39
Silica sol bền vững trong nướcStabilized aqueous silica sol2842.10.00
Axit tanicTannic acid2941.90.00
Bột gỗ/ than mùnWood flour/ Sawdust4405.00.20
8.17.5Các chất ổn định màu
Natri pyrophosphat axitSodium acid pyrophosphate2835.29.90
8.17.7Các tác nhân làm khô/ tác nhân chống đông tụ
Tricanxi đioctophosphatTricalcium diorthophosphate2835.26.00
8.17.8Dung môi (Chiết và chế biến)
Benzyl benzoatBenzyl benzoate2916.31.00
Đietyl tartratDiethyl tartrate2918.99.00
Etyl lactatEthyl lactate2918.11.00
IsobutanolIsobutanol2905.14.00
(2-metylpropan -1- ol)(2- methylpropan -1-ol)2905.14.00
Ancol IsopropylIsopropyl alcohol2905.12.00
MetanolMethanol2905.11.00
Metyl propanol -1Methyl propanol -12905.49.00
Axit nitricNitric acid2808.00.00
2 – Nitropropan2- Nitropropane2904.20.90
n-Octyl alcoholn-Octyl alcohol2905.16.00
Propan-2- ol (isopropyl ancol)Propane 2- ol (isopropyl alcohol)2905.12.00
TriclorofluorometanTrichlorofluoromethane2903.99.00
8.17.9Các chất điều chỉnh tinh thể chất béo biến tính
Este polyglyxerin của axit béoPoliglycerol esters of fatty acids3824.99.70
8.17.10Tác nhân keo tụ
Axit xitricCitric acid2918.14.00
SilicaSilica2811.22.10
8.17.11Các chất bôi trơn, các tác nhân tẩy rửa và chống dính, trợ khuôn
Sáp ongBeeswax1521.90.10
Sáp carnaubaCarnauba wax1521.10.00
Dầu cá nhà táng hiđro hóaHydrogenated sperm oil1521.90.20
LecitinLecithin2923.20.10
Magic trisilicatMagnesium trisilicate2842.10.00
Axit stearicStearic acid2915.70.20
StearinStearins2915.70.30
TalcTalc2526.20.10
Tetranatri điphosphatTetrasodium diphosphate2835.39.90
Tricanxi phosphatTri – calcium phosphat2835.26.00
8.17.12Các tác nhân kiểm soát vi sinh vật
Đinatri etylen bis đithiocacbamatDisodium ethylene bis dithiocarbamate2930.20.00
EtylenđiaminEthylenediamine2921.21.00
Propylen oxitPropylene oxide2910.20.00
Natri cloruaSodium chlorite2828.90.90
8.17.13Tác nhân tách đẩy và các khí đóng gói
OxyOxygen2804.40.00
8.17.14Các tác nhân rửa và bóc vỏ
Axit oleicOleic acid3823.12.00
8.17.15Chất dinh dưỡng men
Anioni cloruaAmmonium chloride2827.10.00
Amoni sulphatAmmonium sulphate2833.29.90
Amoni phosphatAmmonium phosphates2835.29.90
BiotinBiotine2936.29.00
Đồng sulphatCupric sulphate2833.25.00
Sắt (II) amonisulphatFerrous ammonium sulphate2842.90.90
Sắt sulphat(Il)Ferrous sulphate2833.29.90
InositolInositol2906.13.00
Magie sulphatMagnesium sulfate2833.21.00
NiaxinNiacin2936.29.00
Axit pantothenicPantothenic acid2936.24.00
Kali hidro cacbonatPotassium hydrogen carbonate2836.40.00
Enzim tự phân giảiYeast autolysates3507.90.00
Kẽm sulphatZinc sulphate2833.29.90
8.17.16Các chất hỗ trợ chế biến khác
Sản phẩm ankylen oxitAlkylene oxide adduct2910.90.00
Amoni bicacbonatAmmonium bicarbonate2836.99.10
BHABHA2918.29.90
BHTBHT2907.29.90
Canxi phosphatCalcium phosphate2835.26.00
Hương caramenCaramel flavoring3302.10.10
Đinatri hiđro phosphatDisodium hydrogen phosphate2835.22.00
Dầu đậu tương được phân đoạnFractionated soybean oil1507.90.10
Axit fumaricFumaric acid2917.19.00
Glyxerol tripropionatGlycerol tripropionate3824.99.70
GlyxinGlycine2922.49.00
Axit clohyđricHydrochloric acid2806.10.00
Magiê cloruaMagnesium chloride2827.31.00
Magiê xitratMagnesium citrate2918.15.90
Magiê hiđroxitMagnesium hydroxide2816.10.00
Magiê phosphatMagnesium phosphate2835.25.90
Anpha- metyl glucosit trong nướca – Methyl glycoside water2845.90.00
Sản phẩm ankylen oxit không ion hóa với chất phân tánNon – ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator2910.90.00
Axit oxalicOxalic acid2917.11.00
Polyme khối polypropylen polyetylenPolypropylene – polyethylene block polymer3902.90.90
Kali phosphatPotassium phosphates2835.24.00
Kali sulphatPotassium sulfate2833.29.90
Propan-1-olPropan-1-ol2905.12.00
Propan-1,2-diolPropane-1,2- diol2905.12.00
Natri bisulphitSodium bisulfite2832.10.00
Natri bicacbonatSodium bicarbonate2836.30.00
Natri hexameta phosphatSodium hexametaphosphate2835.25.90
Natri metabisulphitSodium metabisulfite2832.10.00
Mono natri phosphat, NaH2PO4Sodium phosphate monobasic2835.25.90
Đinatri phosphat Na2HPO4Sodium phosphate dibasic2835.25.90
Tri natri phosphat, Na3PO4Sodium phosphate tribasic2835.29.10
Natri poliacrylat -nhựa acrylamitSodium polyacrylate – acrylamide resin3906.90.92
Natri tactratSodium tartrate2918.13.00
Este axit béo sobitan và este của axit béo polioxietilen-20-sobitan.Sorbitan – fatty acyd esters and polyoxyethylene -20- sorbitan fatty acyl esters2916.39.90
Lexitin đậu tươngSoy lecithin2923.20.10
Axit sulphuricSulfuric acid2807.00.00
Axit tanic với dịch chiết quebrachoTannic acid with quebracho extract2917.39.90
Este axit béo thực vậtVegetable fatty acid esters2915.90.90
Axyl béo thực vật (ưa nước)Vegetable fatty acyl (hydrophillic)2942.00.00
XylozaXylose2940.00.00
Ancol béo, CnH2n+1OH n= 8-30Fatty alcohols (C8– C30)3823.70.10Tác nhân chống tạo bọt
3823.70.90
Hỗn hợp các dẫn xuất acyl béo tổng hợp và tự nhiên với các chất nhũ hóaMixture of naturally occurring and synthetic fatty acyl derivatives, with added emulgators3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
Sản phẩm không sinh ion ankylen oxit với chất nhũ hóaNon-ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
Este polyoxyetylen của axit béo C8-C30Polyoxyethylene esters of C8-C30 fatty acids3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
Este polyoxyetylen của oxoancol C9-C30Polyoxyethylene esters of C9-C30 oxoalcohols3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
Metyl glycozit este dầu dừaMethylglycoside coconut oil ester3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
382499Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
ZirconiZirconium2615.10.00Chất xúc tác
8109.20.00
8109.30.00
8109.90.00
AnbuminAlbumin3502.90.00Tác nhân làm trong/ chất trợ lọc
TaninTannin2941.90.00Tác nhân làm trong/ chất trợ lọc
Natri lauryl sulfatSodium lauryl sulphate3402.11.90Chất tẩy rửa (tác nhân làm ẩm)
PolyetyleniminPolyethylenimine3911.90.00Tác nhân cố định enzim và chất mang
Đietylaminoetyl xenlulozaDiethylaminoethyl cellulose3912.39.00Tác nhân cố định enzim và chất mang
Huyết thanh dạng khô và dạng bộtDried and powdered blood plasma2106.90.91tác nhân keo tụ
Muối của axit sulfurơSalt of sulfurous acid2842.90.90Tác nhân kiểm soát vi sinh vật
Hyđrocacbon từ isoparafinic dầu mỏIsoparaffinic petroleum hydrocarbons2712.90.90dung môi, quá trình chiết và chế biến
Điamoni orthophosphat (5% trong dung dịch nước)Diammonium orthophosphate, (5 % aquaous solution)2835.29.90Tác nhân tẩy rửa và bóc vỏ
Hiđro peroxit (H2O2)Hydrogen peroxide2847.00.10Tác nhân tẩy rửa và
2847.00.90
Hidroxianisol butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)Butylated hydroxyanisole (as antioxidant in defoamers)2909.50.00Tác nhân chống tạo bọt
Hydroxytoluen butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)Butylated hydroxytoluene (as antioxidant in defoamers)2907.19.00Tác nhân chống tạo bọt
Axit béoFatty acids3823.11.00Tác nhân chống tạo bọt
3823.12.00
3823.13.00
3823.19.10
3823.19.90
MagarinMargarine1517.10.10Tác nhân chống tạo bọt
1517.90.20
Mono – và điglycerit của các axit béoMono – and diglycerides of fatty acids3824.99.70Tác nhân chống tạo bọt
Axit béo của dầu đỗ tươngSoybean oil fatty acids3823.19.10Tác nhân chống tạo bọt
3823.19.90
AmoniacAmmonia2814.10.00Các chất xúc tác
2814.20.00
AcaciaAcacia1301.90.90Tác nhân làm trong/ trợ lọc
Nước muốiBrine (eg, Salt brine)2201.90.90Tác nhân làm lạnh và làm mát
1,2 – đictoetan (dicloetan)1,2 – Dichlororethane (Dichloethane)2903.11.90Dung môi (Chiết và chế biến)
EtanolEthanol2207.10.00Dung môi (Chiết và chế biến)
2207.20.11
2207.20.19
2207.20.90
NướcWater2201.90.90Dung môi (Chiết và chế biến)
Natri Iauryl sulfatSodium lauryl sulphate3402.11.90chất điều chỉnh tinh thể chất béo biến tính
Nhựa cánh kiếnShellac chất bôi trơn, các tác nhân tẩy rửa và chống dính, trợ khuôn
Vitamin B tổng hợpB – Complex vitamins2936.90.00Chất dinh dưỡng men
Ancol béo – glycol etherFatty alcohol – glycol ether3823.70.90Chất hỗ trợ chế biến
8.18Chế phẩm rửa rau quả, thực phẩm có tác dụng diệt khuẩn trong gia dụngChế phẩm rửa rau quả, thực phẩm có tác dụng diệt khuẩn trong gia dụng3402.20Quyết định 46/2007/QĐ-BYT Thông tư 44/2011/TT-BYT
3402.90
8.19Hóa chất, chế phẩm sát trùng bề mặt dùng trong sản xuất, chế biến thực phẩmHóa chất, chế phẩm sát trùng bề mặt dùng trong sản xuất, chế biến thực phẩm3808.94Quyết định 46/2007/QĐ-BYT Thông tư 44/2011/TT-BYT
9Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm 
9.1Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmBao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm3923
Hộp nhựa tổng hợp chứa đựng thực phẩm3923.10.90
Bao, túi, màng bọc nhựa tổng hợp chứa đựng thực phẩm3923.21.99
3923.29.90
Bình, chai, lọ, các sản phẩm tương tự3923.30.90
Nút, nắp, mũ, van, nắp đậy tương tự3923.50.00
Thùng chứa, bể chứa, ống dẫn thực phẩm, các SP tương tự3923.90.90
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng nhựa tổng hợp3924.10.90
9.2Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmBao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm 4014
Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự 
Vú cao su (cho trẻ em)4014.90.10
9.3Bao bì, dụng cụ bằng giấy tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmBao bì, dụng cụ bằng giấy tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm4819.50.00bao bì đã thành hình hay chưa vì thực tế có loại đã được dán thành bao, hộp nhưng có loại chỉ mới cắt nhưng chưa dán.
Bao bì, dụng cụ bằng giấy có lớp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng giấy4819.50.00
Bao bì, dụng cụ bằng giấy có lớp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm là chất liệu khác (trừ xenlulo)4819.50.00
9.4Bao bì, dụng cụ bằng gỗ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmBao bì, dụng cụ bằng gỗ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm 4415.10.00
9.5Bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmBao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm 6911.10.00
6912.00.00
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp bằng sứ6911.10.00
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp bằng gốm6912.00.00
Vật dụng chứa đựng thực phẩm bằng thủy tinh7013.42.00
7013.49.00
Bộ đồ uống bằng thủy tinh7013.28.00
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp bằng thủy tinh7013.42.00
7013.49.00
Bình, chai, lọ, ống, các sản phẩm tương tự dùng chứa đựng thực phẩm7010.90.99
Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác7010.20.00
9.6Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmBao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm 8007.00.92
Đồ dùng nhà bếp8007.00.92
Bộ đồ ăn, uống và các sản phẩm tương tự8007.00.92
Màng bọc thực phẩm và các sản phẩm tương tự bằng kim loại8007.00.92

Nguyên tắc áp dụng

Danh mục được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng Danh mục này như sau:

  • Các trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc chương 2 số này đều được áp dụng.
  • Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.
  • Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.
  • Các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã số 8 thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.
  • Các sản phẩm, hàng hóa được quy định trong Danh mục và thuộc các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c Khoản 1 Điều này thì khi nhập khẩu doanh nghiệp phải cung cấp cho cơ quan hải quan các thông tin đầy đủ về hàng hóa nhập khẩu (thành phần, cấu tạo, công dụng, tài liệu kỹ thuật (nếu có)) và cam kết chịu trách nhiệm về nội dung đã khai báo và sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích.

Đối với hàng hóa có tên trong Danh mục nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm hoặc không nhằm mục đích sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thì không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu.

Trường hợp hàng hóa chưa được áp mã số HS hoặc xảy ra tranh chấp liên quan đến mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) phối hợp với Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính) xem xét lại để thống nhất trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan để tạo điều kiện cho hàng hóa được thông quan thuận lợi, đồng thời đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục.

Trên đây là danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm doanh nghiệp cần lưu ý. Nếu vẫn còn thắc mắc, vui lòng liên hệ TinLaw để được tư vấn, hỗ trợ!

Picture of TinLaw

TinLaw

TinLaw với mong muốn nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của Pháp lý & Kế toán trong kinh doanh, luôn đồng hành và đưa ra các giải pháp hiệu quả, tối ưu chi phí để giúp cho doanh nghiệp SMEs vận hành đúng luật và phát triển bền vững.