• TP. HCM: 0915 859 139 - 091 8888 726
  • Hà Nội:    0941 37 6116 - 091 8888 726
  • Đắk Lắk: 0941 37 88 33
  • Đà Lạt:    091 8888 726
  • Email: tuvan01@vietuytin.vn
 

   

Dịch Thuật Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học

Ngành Sinh học là một lĩnh vực công nghệ cao về nghiên cứu, tạo ra các sản phẩm được ứng dụng rộng rãi vào đời sống của con người. Tuy nhiên, dịch thuật ngành Công nghệ Sinh học tương đối khó và phức tạp, vốn có nhiều thuật ngữ chuyên môn khó trong tiếng Anh nói chung và các thứ tiếng khác nói riêng.

Cũng giống như các chuyên ngành khác, sinh học chứa đựng cả một kho từ vựng mới mẻ và mang tính thuật ngữ. Dịch thuật tiếng anh trong lĩnh vực môi trường, hóa dược, y sinh, thực phẩm, … là một lĩnh vực khó đòi hỏi dịch giả phải có những kiến thức tổng quát về chuyên môn. Chính vì vậy, việc dịch thuật các tài liệu liên quan tới lĩnh vực này đòi hỏi độ chính xác cao và mang tính khoa học.

Việc thực hiện các sản phẩm chuyển ngữ ngành Công nghệ Sinh học là điều không hề dễ dàng, vậy nên, các thuật ngữ sau đây sẽ giúp ích nhiều cho nhiều dịch giả trong chuyên ngành này.

1. Absorb = hấp thụ

62. Kingdom = giới

2. Absorption = sự hấp thụ

63. Latin = tiếng latinh

3. Accommodate = làm cho phù hợp

64. Material = nguyên liệu, vật chất

4. Advance = tiến triển

65. Member = thành viên

5. Alga (algae) = tảo

66. Membrane = màng

6. Ancestor = tổ tiên, ông tổ

67. Microscope = kính hiển vi

7. Ancestry = tổ tiên

68. Misleading = làm sai hướng, đánh lạc hướng

S. Animal-like = giống động vật

69. Modify = cải biên, thay đổi

9. Archaeobacteria = vi khuẩn cổ

70. Mold = nấm mốc

10. Arrangement = sự sắp xếp

71. Molecular = phân tử

11. Available = có thể nhận được

72. Molecule = phân tử

12. Binomial = hai tên

73. Monera = giới monera

13. Botanist = nhà thực vật học

74. Morphology = hình thái học

14. Carbon = cacbon

75. Nomenclatura = phép định tên

15. Carnivores = sinh vật ăn thịt

76. Nuclear = nhân, nguyên tử

16. Class = lớp

77. Nucleus = nhân

17. Classification = phân loại

78. Nutrition = dinh dưỡng

18. Colony = khuẩn

79. Obtain = nhận được

19. Combination = sự tổ hợp

80. Omnivores = sinh vật ăn tạp

20. Common = chung

81. Order = bộ

21. Concept = quan điểm

82. Pathway = con đường trao đổi chất

22. Constancy = tính bền vững, tính ổn định

83. Pattern = mẫu, mô hình

23. Contribution = sự đóng góp

84. Photosynthesize = quang hợp

24. Cytoplasm = tế bào chất

85. Phylum,-a = ngành

25. Decade = thập kỷ

86. Physician = nhà vật lý học

26. Degree = độ, mức độ

87. Pigment = sắc tố

27. Descendant = con cháu

88. Plain = rõ ràng, rõ rệt, bình thường

28. Description = mô tả

89. Plantlike = giống thực vật

29. Dilemma = thế lưỡng nan

90. Portion = phần, tỷ lệ

30. Dioxide = điô xít

91. Possess = có, sở hữu

31. Discover = phát hiện

92. Primitive = nguyên thủy

32. Dissolve = hòa tan

93. Prokaryotes = sinh vật nhân nguyên thủy

33. Distinctive = khác biệt

94. Prokaryotic = thuộc sinh vật nhân nguyên thủy

34. Diverge = phân ly, phân kỳ

95. Property = đặc điểm

35. Division = ngành, sự phân chia

96. Propose = đề nghị

36. Enclose = bao quanh

97. Protista = protista

37. Establish = thiết lập

98. Pure = thuần khiết

38. Eukaryotes = sinh vật có nhân thật

99. Relatedness = sự có quan hệ họ hàng

39. Eukaiyotic = thuộc sinh vật có nhân thật

100. Requirement = yêu cầu

40. Evidence = bằng chứng, chứng cứ

101. Research = nghiên cứu

41. Evolution = sự tiến hóa

102. Ribonucleic = axit nucleic

42. Evolve = tiến hóa, đi lên

103. Ribonucleotide = ribonucleotic

43. Expand = mở rộng

104. Ribosomal = thuộc riboxom

44. Expose = phơi, phơi nhiễm, tiếp xúc

105. Ribosome = riboxom

45. Extensive = rộng rãi

106. Sequence = trật tự, thứ tự

46. Family = họ

107. Share = chia sẻ, có chung/

47. Feature = tính chất, đặc điểm

108. Similarity = tương đồng

48. Genus (genera) = giống, chi

109. Slime = nhày

49. Genus name = tên giống, tên chi

110. Solve = giải quyết

50. Grazer = động vật ăn cỏ

111. Specific = thuộc loài

51. Hereditary = tính di truyền

112. Strain = chủng, nòi

52. Identification = sự nhận dạng, xác định đặc điểm

113. Substance = chất

53. Imply = ngụ ý, nói, bao hàm

114. Sugar = đường

54. Impractical = không thực tế

115. Support = hỗ trợ, ủng hộ

55. In terms of = về phương diện

116. Survival = sống sót

56. Inaccurate = không chính xác, không đúng

117. Taxonomy = hệ thống học

57. Information = thông tin

118. Technique = kỹ thuật

58. Ingest = nuốt thức ăn

139. Undissolved = không tan

59. Ingestion = sự nuốt thức ăn

120. Unit = đơn vị

60. Internal = bên trong, nội tại

121. Uptake = sự thu nhận

61. Investigation = điều tra, nghiên cứu

122. Validity = giá trị, hiệu lực


Dịch thuật chuyên ngành Công nghệ Sinh học
là một lĩnh vực khó với nhiều thuật ngữ chuyên ngành, đòi hỏi kinh nghiệm dịch thuật. Việc thuê dịch trong thời đại công nghệ hóa hiện nay mang lại vô số những lợi ích. Dịch vụ dịch thuật chuyên ngành tại các công ty dịch thuật uy tín chính là lựa chọn tốt nhất dành cho những người có nhu cầu, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí, đảm bảo chất lượng bản dịch tốt nhất mà dịch vụ dịch thuật chuyên ngành chuyên nghiệp - uy tín mang lại.

Về Chúng Tôi

TinLaw là công ty thành viên của Tingroup - chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam. Với hơn 15 năm kinh nghiệm, Chúng tôi đã và đang là đối tác của hơn 5.000 công ty, doanh nghiệp lớn nhỏ tại Việt Nam.
Cam kết chất lượng - uy tín - giá trị thực tuyệt đối cho Khách hàng.

Trụ Sở TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà An Khánh, 63 Phạm Ngọc Thạch, P. 6, Q.3

Điện thoại: 028 3910 1950 - 028 3820 7117

Hotline/Zalo/Viber: 0915 859 139

Email: tuvan01@vietuytin.vn

Văn Phòng Hà Nội

Địa chỉ: P.326, Tầng 3, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 024 3516 2905 - 024 3516 2906

Hotline/Zalo/Viber: 0901 728 268

Email: hanoi@vietuytin.vn

Văn Phòng Đắk Lắk

Địa chỉ: 05 Hùng Vương, Phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lăk

Điện thoại: 0262 359 68 79 - 0262 364 68 79

Hotline/Zalo/Viber: 0941 37 88 33

Email: daklak@vietuytin.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Địa chỉ: 36 Trần Lê, Phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

Điện thoại: 091 8888 726

Hotline/Zalo/Viber: 091 8888 726

Email: dalat@vietuytin.vn

Search